sinh tồn

Học thuật
Thân thiện
sinh tồn

Động vật cạnh tranh với nhau để sinh tồn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống còn, tồn tại: Chỉ hành động duy trì sự sống, sự tồn tại của một cá thể, loài hoặc cộng đồng trước những điều kiện khó khăn, thử thách hoặc môi trường đầy cạnh tranh.
    • Tiếp tục hiện hữu: Nhấn mạnh vào khả năng vượt qua các yếu tố đe dọa để tiếp tục sống phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Động vật trong rừng sâu phải đấu tranh để sinh tồn.
    • Ý chí sinh tồn của con người trong thảm họa thiên nhiên thật mãnh liệt.
    • Loài cây này đã thích nghi để sinh tồn trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đấu tranh sinh tồn": Cuộc cạnh tranh khốc liệt trong tự nhiên hoặc xã hội để giành lấy các nguồn lực cần thiết cho sự sống còn.

    • Thuyết tiến hóa của Darwin nói nhiều về quy luật đấu tranh sinh tồn.
  • "Bản năng sinh tồn": Bản năng tự nhiên, mạnh mẽ thúc đẩy một sinh vật làm mọi thứ để bảo toàn mạng sống.

    • Khi gặp nguy hiểm, bản năng sinh tồn khiến anh ta phản ứng rất nhanh.
  • "Sự sinh tồn" (Danh từ hóa): Trạng thái hoặc thực tế của việc tiếp tục sống tồn tại.

    • Sự sinh tồn của nhiều loài động vật hoang dã đang bị đe dọa.
Biến thể từ gần giống
  • Tồn tại (động từ): mặt, thực trong một khoảng thời gian. (Nhấn mạnh sự hiện hữu hơn quá trình đấu tranh để sống còn).
  • Sống sót (động từ): Sống tiếp, không chết sau một tai nạn, thảm họa. (Thường dùng cho cá nhân sau một sự kiện cụ thể).
  • Bảo tồn (động từ): Giữ gìn, duy trì cho khỏi mất đi, hư hỏng. (Thường dùng cho di sản, loài vật, không dùng cho bản thân).
Từ đồng nghĩa
  • Sống còn: Nhấn mạnh khía cạnh "sống" hoặc "chết".
  • Tồn sinh: (Từ Hán Việt) Có nghĩa tương tự, chỉ sự sống tồn tại.
Các cụm từ liên quan
  • Cạnh tranh sinh tồn: Sự ganh đua để giành lấy điều kiện sống.

    • Môi trường kinh doanh khốc liệt một cuộc cạnh tranh sinh tồn thực sự.
  • Kỹ năng sinh tồn: Những kiến thức khả năng cần thiết để sống sót trong hoàn cảnh khắc nghiệt (như trong rừng, trên biển).

    • Trại hè dạy cho các em nhiều kỹ năng sinh tồn cơ bản.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Quy luật sinh tồn: Nguyên tắc tự nhiên cho rằng chỉ những cá thể, loài thích nghi tốt nhất mới có thể sống sót tiếp tục phát triển.

    • Trong thế giới tự nhiên, quy luật sinh tồncùng tàn khốc.
  • Ý chí sinh tồn: Sức mạnh tinh thần quyết tâm duy trì sự sống.

    • Nhờ ý chí sinh tồn phi thường, những người bị nạn đã vượt qua nhiều ngày trong rừng sâu.
sinh tồn

Động vật cạnh tranh với nhau để sinh tồn.

  1. đgt. Sống còn: sự sinh tồn của một dân tộc Động vật cạnh tranh với nhau để sinh tồn.